mắt lưới
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lỗ hở giữa bốn nút của dây lưới: Khoảng trống hình tứ giác được tạo thành bởi các sợi dây lưới đan vào nhau tại bốn điểm nút. Kích thước của mắt lưới quyết định kích cỡ vật thể có thể lọt qua.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cá con lọt mắt lưới. (Con cá nhỏ chui qua được lỗ hổng của tấm lưới.)
- Người đánh cá chọn lưới có mắt lưới to để chỉ bắt được cá lớn. (Ngư dân chọn loại lưới có lỗ hổng lớn để chỉ đánh bắt được những con cá có kích thước lớn.)
- Mắt lưới càng nhỏ thì lưới càng dày đặc. (Lỗ hổng của lưới càng bé thì mật độ các sợi dây đan càng khít.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thưa mắt lưới": dùng để chỉ một tấm lưới có các lỗ hổng lớn, khoảng cách giữa các mắt lưới xa nhau.
- Lưới đánh cá mập thường rất thưa mắt lưới.
- "dày mắt lưới": dùng để chỉ một tấm lưới có các lỗ hổng nhỏ, được đan rất khít.
- Lưới bắt tôm phải dày mắt lưới để tôm không thoát ra được.
Biến thể và từ gần giống
- Lỗ lưới: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ khoảng trống trong tấm lưới.
- Ô lưới: Cách gọi khác, nhấn mạnh hình dạng ô vuông hoặc hình thoi của mắt lưới.
Từ đồng nghĩa
- Lỗ lưới
- Ô lưới
Thành ngữ liên quan
- Lọt mắt lưới: Thành ngữ dùng để chỉ sự thoát khỏi sự kiểm soát, giám sát hoặc truy bắt một cách tình cờ hoặc khéo léo, giống như con cá nhỏ chui qua được lỗ lưới.
- Tên trộm đã lọt mắt lưới của cảnh sát. (Kẻ trộm đã thoát khỏi sự vây bắt của cảnh sát.)
- dt Lỗ hở giữa bốn nút của dây lưới: Cá con lọt mắt lưới.